SƠN ZINKA 1K

  • QUY CÁCH

Đóng gói/Packing: 800g

Trạng thái/State: Lỏng/Liquid

Tiêu chuẩn chất lượng/Product Standard: TCVN 8789 : 2011

  • THÔNG SỐ KĨ THUẬT
Chỉ tiêu kỹ thuật Specification Yêu cầu kỹ thuật Technical data Phươngpháp thử Test method
Màu sắc/Color Đa dạng, theo bảng màu Zinka/Multicolor accordingly Zinka Color Chart TCVN 2102 : 2008
Độ nhớt/Viscosity 30 – 40 s TCVN 2092 : 2008
Hàm lượng phần khô/Solid Content 50 – 60 % TCVN 2093 : 1993
Độ mịn/Fineness Factor < 20 µm TCVN 2091 : 2008
Thời gian khô ở nhiệt độ 25oC/Drying Time at 25oC TCVN 2096 : 1993
Khô không bắt bụi/ non-sticking dust 10 – 15 phút/min. (tùy vào điều kiện sơn/depending on painting condition)
Khô hoàn toàn/ fully dried 45 – 60 phút/min. (tùy vào điều kiện sơn/depending on painting condition)
Độ cứng màng sơn/ Hardness 0.2 – 0.3 TCVN 2098 : 2007
Độ bền uốn/Bending Strength 2 mm TCVN 2099 : 2007
Độ bám dính/ Adhesion 1 điểm/point TCVN 2097 : 1993
Độ bền va đập/ Impact Resistance 45 – 50 kG.cm TCVN 2100 : 2007
Độ bóng/ Glossiness accordingly Zinka Color Chart TCVN 2101 : 2007
Độ bền axit/Acid Resistance Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating JIS K5400 : 1990
Độ bền kiềm/ Alakli Resistance Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating JIS K5400 : 1990
Độ chịu mặn/ Salinity Resistance Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating JIS K5400 : 1990
Độ chịu dầu/ Oil Resistance Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating JIS K5400 : 1990
Độ phủ lý thuyết/Theoretical Coating 8-10 m2/kg (lớp tùy vào điều kiện sơn/depending painting condition)

 

  • CHỨC NĂNG

Sơn Công Nghiệp Zinka 1K (Zinka 1K) là loại sơn bảo vệ và trang trí 1 thành phần gốc acrylic biến tính. Zinka 1K được dùng sơn lên các khu vực trong nhà, ngoài trời, bồn chứa, đường ống, cửa sắt, mái tôn, cầu cống, tàu bè, biển báo giao thông v.v.

  • ĐẶC TÍNH VƯỢT TRỘI

Zinka 1K sở hữu những đặc tính vượt trội như:

  • Không cần sơn lót
  • Có độ bám dính và độ bền màu  cao, kháng tia UV
  • Chống chịu được thời tiết khắc nghiệt, bề mặt rắn chắc
  • Chống ăn mòn, chống gỉ.
  • Thời gian khô hoàn toàn nhanh chóng trong vòng 45’ – 60’
  • Bảo vệ các kết cấu sắt thép, đặt biệt cho các bề mặt chất liệu thép mạ kẽm, thủy tinh, inox, nhôm, nhựa, ngói, bê tông, v.v. với độ bền trên 5 năm.

 

  • HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG/INSTRUCTION

Chuẩn bị bề mặt

  • Dùng giấy nhám min #240 – #320 chàm nhám bề mặt để loại bỏ các lớp gỉ, sơn cũ.và các tạp chất dính trên bề mặt.
  • Dùng xăng Nhật để lau sạch bề mặt để loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn và các tạp chất khác.
    Bề mặt phải khô ráo trước khi thi công sơn.
  • Nếu bề mặt vệ sinh không sạch sẽ xuất hiện vết rỉ sớm, phải cạo bỏ vị trí vết rỉ và sơn lại.

Tỷ lệ pha

  • Khuấy đều trước khi sử dụng
  • Sẵn sàng để sử dụng. Nếu cần thiết, pha thêm 5-10% Xăng Nhật.

Thi công

  • Dùng chổi, con lăn hoặc máy phun sơn.
  • Lớp 1: Sơn Zinka 1K
    Sơn lớp kế tiếp sau 45 – 60 phút
  • Lớp 2: Sơn Zinka 1K
  • Lưu ý: Nên thi công lúc trời nắng, khô ráo, không mưa, không ẩm ướt

 

BIỆN PHÁP AN TOÀN

  • Đảm bảo đủ ánh sáng và thoáng khí trong khi thi công và quá trình khô.
  • Không chứa chì hoặc thủy ngân.
  • Khi bị dính sơn vào mắt, lập tức rửa ngay với nước sạch và tới ngay trung tâm y tế gần nhất.
  • Sử dụng xà phòng và nước để rửa sạch các vết sơn bám trên da.
  • Bảo quản: đậy chặt nắp thùng và bảo quản ở nơi khô ráo, sạch sẽ.
  • Không được đổ sơn vào cống rãnh hay nguồn nước.
  • Đây là sản phẩm dễ bắt cháy. Để xa tầm với của trẻ em.

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*