SƠN SIÊU BÓNG ZINKA ALKYD

  • QUY CÁCH

Đóng gói/Packing: 1kg

Trạng thái/State: Lỏng/Liquid

Tiêu chuẩn chất lượng/Product Standard: TCVN 8789 : 2011

  • THÔNG SỐ KĨ THUẬT
Chỉ tiêu kỹ thuật

Specification

Kết quả thực nghiệm Yêu cầu kỹ thuật

Technical data

Phương pháp thử

Test method

Màu sắc/Color Đa dạng, theo bảng màu Zinka/Multicolor accordingly Zinka Color Chart TCVN 2102 : 2008
Độ nhớt/Viscosity, cP 465 TCVN 2092 : 2008
Hàm lượng phần khô/Solid Content, % ≥ 65 ≥ 60 TCVN 2093 : 1993
Độ mịn/Fineness Factor, µm 15 – 18 < 20 TCVN 2091 : 2008
Thời gian khô ở nhiệt độ 25oC/Drying Time at 25oC TCVN 2096 : 1993
Khô không bắt bụi/ non-sticking dust 10 – 15 phút/min. (tùy vào điều kiện sơn/depending on painting condition) 6h
Khô hoàn toàn/ fully dried 45 – 60 phút/min. (tùy vào điều kiện sơn/depending on painting condition) 24h
Độ cứng màng sơn/ Hardness 0.2 0.2 TCVN 2098 : 2007
Độ bền uốn/Bending Strength, mm ≥ 2 ≥ 2 TCVN 2099 : 2007
Độ bám dính/ Adhesion, điểm/point 2 1 TCVN 2097 : 1993
Độ bền va đập/ Impact Resistance, kG.cm 45 45 TCVN 2100 : 2007
Độ bóng/ Glossiness accordingly Zinka Color Chart TCVN 2101 : 2007
Độ bền axit/Acid Resistance Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating JIS K5400 : 1990
Độ bền kiềm/ Alakli Resistance Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating JIS K5400 : 1990
Độ chịu mặn/ Salinity Resistance Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating JIS K5400 : 1990
Độ chịu dầu/ Oil Resistance Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating Màng sơn không biến đổi/ Non changed coating JIS K5400 : 1990
Độ phủ lý thuyết/Theoretical Coating 7-9 m2/kg (lớp tùy vào điều kiện sơn/depending painting condition) 7-9 m2/kg (lớp tùy vào điều kiện sơn/depending painting condition)

 

CHỨC NĂNG

Sơn Công Nghiệp Zinka Alkyd (Zinka ALK-1) là loạisơn bảo vệ và trang trí 1 thành phần gốc Alkyd, được dùng để sơn lên các khu vực trong nhà, ngoài trời, bồn chứa, đường ống, cửa sắt, cầu cống, biển báo giao thông v.v.

ĐẶC TÍNH VƯỢT TRỘI

  • Zinka ALK-1 sở hữu độ bám dính và độ bền màu và bóng mịn cao
  • Chịu được thời tiết, có tác dụng chống ăn mòn, chống gỉ.
  • Bảo vệ các kết cấu sắt thép, bê tông, v.v. với độ bền trên 3 năm.

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG/INSTRUCTION

1. Chuẩn bị bề mặt

  • Dùng giấy nhám min #240 – #320 chàm nhám bề mặt để loại bỏ các lớp gỉ, sơn cũ.và các tạp chất dính trên bề mặt.
  • Dùng xăng Nhật để lau sạch bề mặt để loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn và các tạp chất khác.
    Bề mặt phải khô ráo trước khi thi công sơn.
  • Nếu bề mặt vệ sinh không sạch sẽ xuất hiện vết rỉ sớm, phải cạo bỏ vị trí vết rỉ và sơn lại.

2. Tỷ lệ pha

  • Khuấy đều trước khi sử dụng
  • Sẵn sàng để sử dụng. Nếu cần thiết, pha thêm 5-10% xăng Nhật, tỉ lệ pha cao nhất không được vượt quá là 30%.

3. Thi công

  • Dùng chổi, con lăn hoặc máy phun sơn.
  • Lớp lót: dùng sơn lót ko màu hoặc sơn lót chống gỉ
  • Lớp 1: Sơn Zinka Siêu bóng ALKYD
    Sơn lớp kế tiếp sau 45 – 60 phút
  • Lớp 2: Sơn Zinka Siêu bóng ALKYD
    Lưu ý: Nên thi công lúc trời nắng, khô ráo, không mưa, không ẩm ướt

 

BIỆN PHÁP AN TOÀN/SAFETY MEASSURES

  • Đảm bảo đủ ánh sáng và thoáng khí trong khi thi công và quá trình khô.
  • Không chứa chì hoặc thủy ngân.
  • Khi bị dính sơn vào mắt, lập tức rửa ngay với nước sạch và tới ngay trung tâm y tế gần nhất.
  • Sử dụng xà phòng và nước để rửa sạch các vết sơn bám trên da.
  • Bảo quản: đậy chặt nắp thùng và bảo quản ở nơi khô ráo, sạch sẽ.
  • Không được đổ sơn vào cống rãnh hay nguồn nước.
  • Đây là sản phẩm dễ bắt cháy. Để xa tầm với của trẻ em.

 

 

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*